FR – CXAV (DATA) – 0.6/1kV – 1x – SUNWON
Hotline/zalo: 0913.208.285
Giao hàng toàn quốc siêu tốc
Sản phẩm cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng nhanh chóng nếu sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất
1. Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60331-21, BS 6387, BS 8491;
2. Kết cấu sản phẩm:
Ruột dẫn: Nhiều sợi đồng cứng, xoắn bện đồng tâm và có thể ép chặt;
Số lõi: 1;
Lớp chống cháy: Băng Mica tổng hợp;
Lớp cách điện: XLPE liên kết ngang;
Lớp bán dẫn: PVC chậm cháy (FR-PVC) hoặc vật liệu không chứa halogen theo yêu cầu đặt hàng;
Giáp kim loại: Dạng băng quấn bằng nhôm (DATA);
Vỏ bọc: PVC chậm cháy (FR-PVC) hoặc vật liệu không halogen LSZH theo yêu cầu.
3. Điện áp định mức Uo/U (Um): 0.6/1 (1.2) kV.
4. Nhiệt độ hoạt động tối đa trong điều kiện bình thường: 90°C. Nhiệt độ hoạt động tối đa trong điều kiện ngắn mạch: 250°C.
5. Tiết diện mặt cắt danh định: Từ 1.5 – 630mm².
Quan điểm rõ ràng về cáp chống cháy: Cáp chống cháy tuân thủ theo các tiêu chuẩn IEC 60331 và BS 6387, nó vẫn có thể bị cháy như thường, nhưng nó được sản xuất từ các vật liệu chống cháy giúp làm chậm quá trình lan truyền ngọn lửa dọc theo dây và cáp, và quan trọng nhất là nó vẫn đảm bảo tính toàn vẹn của mạch.
Dây đồng có tiết diện từ 1,0mm 2 trở xuống không nóng chảy ở nhiệt độ cao, nhưng do lõi quá mỏng nên dễ bị đứt do hiện tượng quá nhiệt cục bộ và cả các tác động nhẹ từ bên ngoài, nghĩa là mất khả năng dẫn điện. Vì vậy, không khuyến khích sử dụng dây đồng từ 1,0mm 2 trở xuống làm cáp chống cháy.
Vật liệu cách điện thường được sử dụng cho cáp chống cháy chủ yếu là PVC, PE, XLPE,… nhưng hiệu quả sử dụng PE và XLPE tốt hơn PVC, vì ở nhiệt độ cao 750 + 50 ℃, vật liệu cách điện của cáp khi đã cháy thì có thể không giữ được trạng thái ban đầu nhưng các chất cách điện khác nhau có tác động khác nhau đến băng mica.
Một số đặc điểm của cáp chống cháy:
Không cháy lan;
Có khả năng làm chậm cháy ngọn lửa;
Tự dập tắt khi mất nguồn lửa;
Khi cháy tạo ra ít khói và khói có màu trắng không mùi;
Không độc hại với cơ thể con người cũng như môi trường.
Ngoài BS6387 và IEC 60331 cũng như các tiêu chuẩn chống cháy liên quan, giáp kim loại của cáp tuân thủ theo TCVN 5935-1:2013 (IEC60502-1), đối với cáp 1 lõi thì sử dụng giáp băng nhôm không có từ tính.
Sản phẩm cáp chống cháy, giáp băng nhôm SUNWON 0.6/1kV DATA/FR-PVC 1x có các tiết diện sau: 1×1,5, 1×2,5, 1x1x4, 1x1x6, 1x1x10, 1×16, 1×25, 1×35, 1×50, 1×70, 1×95, 1×120, 1×150, 1×185, 1×240, 1×300, 1×400, 1×500, 1×630.
| T | Tiết diện mặt cắt danh định | Kết cấu ruột dẫn | Chiều dày lớp Mica | Chiều dày cách điện XLPE | Chiều dày băng nhôm | Chiều dày vỏ bọc Fr-PVC/ LSZH | Đường kính tổng gần đúng | Điện trở một chiều lớn nhất | Khối lượng gần đúng | |
| Nominal Area | Số sợi No. of Wire | Đường kính Wire dia. | Mica tape’s thickness | XLPE Insulation’s thickness | Nominal Al tape thickness | Sheath’s thickness | Approx. Overall diameter | Max resistance of conductor at 20°C | Approx. weight | |
| Unit | 〖mm〗^2 | No | mm | mm | mm | mm | mm | mm | Ω/km | Kg/m |
| 1 | 1 x 1.5 | 7 | 0.52 | 0.11 | 0.7 | 0.5 | 1.8 | 10.2 | 12.1 | 0.165 |
| 2 | 1 x 2.5 | 7 | 0.67 | 0.11 | 0.7 | 0.5 | 1.8 | 10.7 | 7.41 | 0.183 |
| 3 | 1 × 4 | 7 | 0.86 | 0.11 | 0.7 | 0.5 | 1.8 | 11.6 | 4.61 | 0.205 |
| 4 | 1 × 6 | 7 | 1.04 | 0.11 | 0.7 | 0.5 | 1.8 | 12.1 | 3.08 | 0.238 |
| 5 | 1 × 10 | 7 | Compact | 0.11 | 0.7 | 0.5 | 1.8 | 13.1 | 1.83 | 0.3 |
| 6 | 1 × 16 | 7 | Compact | 0.11 | 0.7 | 0.5 | 1.8 | 14.1 | 1.15 | 0.383 |
| 7 | 1 × 25 | 7 | Compact | 0.11 | 0.9 | 0.5 | 1.8 | 15.0 | 0.727 | 0.52 |
| 8 | 1 × 35 | 7 | Compact | 0.11 | 0.9 | 0.5 | 1.8 | 17.7 | 0.524 | 0.695 |
| 9 | 1 × 50 | 7 | Compact | 0.13 | 1 | 0.5 | 1.8 | 19.2 | 0.387 | 0.864 |
| 10 | 1 × 70 | 7 | Compact | 0.13 | 1.1 | 0.5 | 1.8 | 21.2 | 0.268 | 1.132 |
| 11 | 1 × 95 | 7 | Compact | 0.13 | 1.1 | 0.5 | 1.8 | 24.1 | 0.193 | 1.53 |
| 12 | 1 × 120 | 19 | Compact | 0.13 | 1.2 | 0.5 | 1.8 | 25.9 | 0.153 | 1.84 |
| 13 | 1 × 150 | 19 | Compact | 0.13 | 1.4 | 0.5 | 1.8 | 27.9 | 0.124 | 2.186 |
| 14 | 1 × 185 | 19 | Compact | 0.13 | 1.6 | 0.5 | 1.8 | 30.5 | 0.0991 | 2.68 |
| 15 | 1 × 240 | 19 | Compact | 0.13 | 1.7 | 0.5 | 1.9 | 33.6 | 0.0754 | 3.38 |
| 16 | 1 × 300 | 37 | Compact | 0.13 | 1.8 | 0.5 | 2 | 37 | 0.0601 | 4.255 |
| 17 | 1 × 400 | 61 | Compact | 0.13 | 2 | 0.5 | 2.2 | 41.8 | 0.047 | 5.298 |
| 18 | 1 × 500 | 61 | Compact | 0.13 | 2.2 | 0.5 | 2.3 | 45.9 | 0.0366 | 6.551 |
| 19 | 1 × 630 | 61 | Compact | 0.13 | 2.4 | 0.5 | 2.2 | 48.3 | 0.0283 | 7.357 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Mã số thuế: 0102268260
Địa chỉ: 37-A10 Phố 8-3, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Số tài khoản: 4269737 - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - CN Đông Đô
Điện thoại: 0243.821.1671
Email: congtyhungphat08@gmail.com - kythuathungphat@gmail.com