Cadivi có các loại dây cáp điện phổ biến gồm : Dây điện dân dụng, dây trần, dây và cáp điện lực hạ thế… Cadivi được biết đến là thương hiệu dây cáp điện uy tín, chất lượng hàng đầu Việt Nam với kinh nghiệm nghiệm trên 40 năm sản xuất và cung cấp sản phẩm cho các công trình, dự án ngành điện, xây dựng công nghiệp, dân dụng, quốc phòng, công trình công cộng… đóng góp cho sự phát triển của đất nước.
Hotline/zalo: 0913.208.285
Giao hàng toàn quốc siêu tốc
Sản phẩm cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng nhanh chóng nếu sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất
Cadivi gồm các loại dây cáp điện như sau:
Dây điện dân dụng
Dây trần
Dây và cáp điện lực hạ thế
Cáp điện lực hạ thế – ruột dẫn rẽ quạt
Cáp điện lực chậm cháy, chống cháy hạ thế, ít khói, không Halogen
Cáp xuất khẩu
Cáp điện kế (Muller)
Cáp vặn xoắn hạ thế (LV-ABC)
Cáp vặn xoắn trung thế (MV-ABC)
Cáp Multiplex
Dây cáp đồng trục ( S-4C-FB, S-5C-FB, S-7C-FB)
Cáp truyền số liệu
Cáp điều khiển
Cáp Hybrid (Cáp điện kết hợp cáp quang)
Cáp Instrument
Dây điện dùng trong xe ô tô & xe gắn máy
Cáp hàn
Dây trắng men
Dây đồng chữ nhật bọc giấy cách điện
DÂY ĐIỆN DÂN DỤNG

Dây đơn, đôi các loại sử dụng cho các hệ thống điện dân dụng.
Cấp điện áp: đến và bằng 450/750 V
Số lõi: 1, 2
Ruột dẫn : Đồng mềm.
Cấp 1: 1 sợi đơn.
Cấp 2: Ruột xoắn đồng tâm.
Cấp 5: Ruột dẫn mềm.
Mặt cắt danh định: 0,6 -10 mm2
Cách điện : PVC
Vỏ : PVC (nếu có).
Tiêu chuẩn : TCVN 6610/IEC 60227; TCVN 6612/IEC 60228; BS EN 50525; TCCS 10A, 10B – CADIVI
DÂY TRẦN
Dùng cho đường dây truyền tải trên không, dây nối đất, dầy chằng, dây chống sét.
Dây đồng trần xoắn (C): Mặt cắt danh định đến 1.000 mm2
Dây nhôm trần xoắn (A): Mặt cắt danh định đến 1.00 mm2.
Dây thép trần xoắn (GSW, GSW/G, Hz, TK): Mặt cắt danh định đến 800 mm2.
Dây nhôm lõi thép (ACSR (As, Ac), ACSR/Mz, Lz, Hz, ACKP): Mặt cắt danh định từ 10/1,8 -1.250 /101,8 mm2 (Mặt cắt phần nhôm / mặt cắt phần thép ).
Tiêu chuẩn : TCVN 6483 /IEC 61089; TCVN 5064; TCVN 8090; ASTM B231, B232; BS EN 50182; BS EN 50183.

DÂY VÀ CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ
Dùng cho hệ thống phân phối điện hạ thế.
Cấp điện áp : Đến và bằng 0,6/1kv
Số lõi : 1, 2, 3, 4, 3+1
Ruột dẫn : Đồng/nhôm
Mặt cắt danh định : 1,5- 800 mm2.
Cách điện : PVC/XLPE.
Giáp bảo vệ: Không có / có giáp bảo vệ (DATA, DSTA, AWA hoặc SWA).
Vỏ : Không có / có vỏ (PVC/ HDPE/PE).
Cấp chịu nhiệt: 70 độ C (PCV)/ 90 độ C (XLPE).
Tiêu chuẩn : TCVN 5935-1/IEC 60502-1; TCVN 6612/IEC 60228; JIS C3605.

CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ – RUỘT DẪN RẼ QUẠT
Dùng cho hệ thống phân phối điện hạ thế.
Cấp điện áp : Đến và bằng 0,6/1kv
Số lõi : 2, 3, 4
Ruột dẫ: Đồng/nhôm.
Mặt cát danh định: 35 – 400 mm2.
Cách điện : PVC /XLPE.
Giáp bảo vệ : Không có / có giáp bảo vệ (DATA, DSTA, AWA hoặc SWA).
Vỏ: PVC/HDPR.
Cấp chịu nhiệt: 70 độ C (PVC)/ 90 độ C (XLPE).
Tiêu chuẩn : TCVN 5935-1/ IEC 60502-1; TCVN 6612/IEC 60228.

CÁP ĐIỆN LỰC CHẬM CHÁY, CHỐNG CHÁY HẠ THẾ, ÍT KHÓI, KHÔNG HALOGEN
Dùng cho hệ thống phân phối điện hạ thế, có độ kháng mài mòn cao.
Cấp điện áp : đến và bằng 0,6/1kv.
Số lõi : 1, 2, 3, 4, 3+1
Ruột dẫn: Đồng mềm.
Vật liệu chống cháy ( dùng cho cáp chống cháy ): Băng mica
Mặt cắt danh định : 1,5 -800mm2
Cách điện : PVC/XLPE
Giáp bảo vệ: không có / có gáp bảo vệ (DATA, DSTA, AWA hoặc SWA)
Vỏ: FR-PVC/Nhựa LSHF
Cấp chịu nhiệt : 70 độ C (PVC)/ 90 độ C ( XLPE)
Chống cháy : Duy trì dòng điện ở 950 độ C trong 3 giờ (cat.C BS 6387).
Chậm cháy: Chống cháy lan ở 750 độ C trong 20 phút (cat. C IEC 60332-3-24).
Tiêu chuẩn : TCVN 5935-1/ IEC 60502-1; TCVN 6612/ IEC 60228; IEC 60331-21; IEC 60332-1, 3; BS 4066-1,3; BS 6387

CÁP ĐIỆN LỰC TRUNG THẾ
Dùng cho hệ thống phân phối điện trung thế lắp đặt theo kiểu treo hoặc ngầm.
Cấp điện áp : đến 40kv.
Số lõi : 1, 3.
Ruột dẫn: Đồng /Nhôm/ Nhôm lõi thép.
Mặt cắt danh định : 25 -630mm2
Cách điện : XLPE
Giáp bảo vệ: không có / có gáp bảo vệ (DATA, DSTA, AWA hoặc SWA)
Vỏ: PVC/HDPE
Cấp chịu nhiệt : 90 độ C.
Chống thấm : Không có / có chống thấm
Tiêu chuẩn : TCVN 5935-1/ IEC 60502-1; TCVN 6612/ IEC 60228; IEC 60331-21; IEC 60332-1, 3; BS 4066-1,3; BS 6387

CÁP XUẤT KHẨU
Cáp landscape, power cord, pump, Ù…
Cáp vặn xoắn trung thế (MV ABC), hạ thế (LV ABC)
Cáp điện lực trung thế.
Dây và cáp điện hạ thế, chậm cháy, chống cháy các loại
Dây nhôm trần, dây dân dụng…..
Tiêu chuẩn : UL 1581, UL 83, UL 62, IEC 60502, AS 35660…

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Mã số thuế: 0102268260
Địa chỉ: 37-A10 Phố 8-3, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Số tài khoản: 4269737 - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - CN Đông Đô
Điện thoại: 0243.821.1671
Email: congtyhungphat08@gmail.com - kythuathungphat@gmail.com