Ống nhựa xoắn OSPEN là sản phẩm chuyên dụng bảo vệ cáp chôn ngầm ngành điện và viễn thông. Sản phẩm của An Đạt Phát được sản xuất trên dây chuyền máy móc hiện đại với nguyên liệu được kiểm soát chặt chẽ theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015.
Tất cả các sản phẩm được sản xuất ra đều được kiểm tra theo quy trình chặt chẽ nhằm đảm bảo việc phù hợp với các tiêu chuẩn uốc gia và quốc tế:
Hotline/zalo: 0913.208.285
Giao hàng toàn quốc siêu tốc
Sản phẩm cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng nhanh chóng nếu sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất
| TCVN 7417-23:2004 IEC 61386-23:2002 |
Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam Tiêu chuẩn IEC (International Electrotechnical Commission) Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp – Phần 23 Yêu cầu cụ thể - Hệ thống ống mềm |
| TCVN 7997:2009 JIS C 3653:1994 |
Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản - JIS (Japanese Industrial Standard) Cáp điện đi ngầm trong đất – Phương pháp lắp đặt |
| TCVN 8699:2011 | Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam Mạng viễn thông - Ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm – Yêu cầu kỹ thuật |
| KSC 8455:2005 | Ủy ban tiêu chuẩn Hàn Quốc - KSC (Korea Standard Committee) Ống nhựa PE cứng gân xoắn |
| Stt |
Loại ống
(mm) |
Đường kính trong
(D2 mm) |
Đường kính ngoài
(D1 mm) |
Bước ren
(t mm) |
Độ dài cuộn ống
(m) |
Kích thước cuộn ống
(m) |
Test |
| 1. | OSPEN 25 | 25 ± 2,0 | 32 ± 2,0 | 8 ± 0,5 | 500 | 0,55 x 1,15 | |
| 2. | OSPEN 30 | 30 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 10 ± 0,5 | 300 | 0,55 x 1,18 | |
| 3. | OSPEN 40 | 40 ± 2,0 | 50 ± 2,0 | 13 ± 0,8 | 200 | 0,55 x 1,20 | |
| 4. | OSPEN 50 | 50 ± 2,5 | 65 ± 2,5 | 17 ± 1,0 | 200 | 0,65 x 1,35 | |
| 5. | OSPEN 65 | 65 ± 2,5 | 85 ± 2,5 | 21 ± 1,0 | 150 | 0,70 x 1,50 | |
| 6. | OSPEN 70 | 70 ± 2,5 | 90 ± 2,5 | 22 ± 1,0 | 150 | 0,70 x 1,60 | |
| 7. | OSPEN 80 | 80 ± 3,0 | 105 ± 3,0 | 25 ± 1,0 | 100 | 0,70 x 1,50 | |
| 8. | OSPEN 90 | 90 ± 3,0 | 110 ± 3,0 | 24 ± 1,0 | 100 | 0,70 x 1,60 | |
| 9. | OSPEN 100 | 100 ± 4,0 | 130 ± 4,0 | 30 ± 1,0 | 100 | 0,80 x 1,90 | |
| 10 | OSPEN 125 | 125 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 38 ± 1.0 | 50 | 0.80 x 1.60 | |
| 11. | OSPEN 150 | 150 ± 4.0 | 195 ± 4.0 | 45 ± 1.5 | 50 | 0,80 x 1,90 | |
| 12. | OSPEN 160 | 160 ± 4,0 | 210 ± 4.0 | 50 ± 1.5 | 50 | 0.80 x 2.05 | |
| 13. | OSPEN 175 | 175 ± 4.0 | 230 ± 4.0 | 55 ± 1.5 | 40 | 0.80 x 2.15 | |
| 14 | OSPEN 200 | 200 ± 4.0 | 260 ± 4.0 | 60 ± 1.5 | 30 | 0.80 x 2.20 | |
| 15 | OSPEN 250 | 250 ± 5.0 | 320 ± 5.0 | 70 ± 1.5 | 25 | 1.00 x 2.40 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Mã số thuế: 0102268260
Địa chỉ: 37-A10 Phố 8-3, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Số tài khoản: 4269737 - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - CN Đông Đô
Điện thoại: 0243.821.1671
Email: congtyhungphat08@gmail.com - kythuathungphat@gmail.com