CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Kinh doanh
0913.208.285
congtyhungphat08@gmail.com

Trang Chủ > Dây cáp điện > Cadigold - Sunwon

Cáp trung thế ASXV – 18/30 (36) kV – 1x – SUNWON

LIÊ HỆ GIÁ TỐT
Mô tả:

Cáp điện trung thế gồm 1 lõi dẫn trong đó có 1 hoặc 2 lớp lõi thép + 1 – 3 lớp bằng nhôm; lõi cáp diện được bọc 2 lớp gồm nhựa cách điện XLPE, lớp PVC ngoài cùng, sản phẩm này được sử dụng cho mạng lưới điện trung thế với điện áp làm việc tới (18/30kV) 36kV.
1. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2: 2013, TCVN 5064;
2. Cấu trúc sản phẩm:
    Lõi được xoắn bện đồng tâm từ nhiều sợi nhôm và sợi thép tròn kỹ thuật điện (có thể ép chặt);
    Cách điện gồm XLPE màu trắng tự nhiên, vỏ bọc bảo vệ bằng PVC màu đen.
3. Điện áp định mức (Uo/U): 18/30 (36) kV.
4. Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 90 độ C.
5. Tiết diện mặt cắt danh định: Từ 16/2.7mm2 tới 240/56mm2.

Tư vấn bán hàng
Tư vấn bán hàng

Hotline/zalo: 0913.208.285

Giao hàng toàn quốc
Giao hàng toàn quốc

Giao hàng toàn quốc siêu tốc

Hàng chính hãng 100%
Hàng chính hãng 100%

Sản phẩm cam kết hàng chính hãng

Đổi trả hàng
Đổi trả hàng

Đổi trả hàng nhanh chóng nếu sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất

YÊN TÂM MUA HÀNG

Thanh toán linh hoạt
Thanh toán linh hoạt
Chất lượng hàng đầu
Chất lượng hàng đầu
Thiết bị điện số 1 thị trường
Thiết bị điện số 1 thị trường
Kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm
Kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm
Bảo hành 12 đến 24 tháng
Bảo hành 12 đến 24 tháng
Lắp đặt trên toàn quốc
Lắp đặt trên toàn quốc

Có thể bạn sẽ thích

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Sản phẩm Cáp nhôm lõi thép SUNWON- 18/30 (36) kV- AS/XLPE/PVC được quy định trong TCVN 5935-2:2013, yêu cầu về quy cách sản phẩm như sau:

    Điện áp danh định Uo/U(Um) của cáp được xem xét trong tiêu chuẩn này như sau: Uo/U(Um) = 3,6/6 (7,2) – 6/10 (12) – 8,7/15 (17,5) – 12/20 (24) – 18/10 (36) kV.
    Hợp chất cách điện


        PVC/B cho dòng cáp có điện áp danh định từ Uo/U = 3.6/6 kV;
        Nhiệt nhựa cứng: Cao su etetylen propylen hoặc tương tự (EPR), Cao su phân tử hoặc cap su etylen propylen có độ cứng cao (HEPR), Polyetylen liên kết ngang (XLPE);


        Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: Đối với PVC/B là 70 độ C, đối với EPR/ HEPR/ XLPE là 90 độ C.
    Ruột dẫn: Phải là cấp 1 (ruột dẫn 1 sợi đặc) hoặc cấp 2 (ruột dẫn bện) bằng đồng ủ có thể phủ kim loại bằng nhôm/ hợp kim nhôm phù hợp với

TCVN 6612 (IEC 60228).
    Quy định chiều dày danh nghĩa của các lớp cách điện PVC/B, XLPE, EPR/ HEPR. Cụ thể:
        Chiều dày cách điện tối thiểu là 3.4mm đối với PVC/B
        Đối với cách điện XLPE: Tối thiểu 8.0mm nếu cáp dùng để truyền tải điện áp 18/30 (36)kV.
        Đối với cách điện EPR và HEPR: Tối thiểu 8.0mm nếu cáp dùng để truyền tải điện áp 18/30 (36)kV.

Cáp nhôm lõi thép SUNWON- 18/30 (36) kV- AS/XLPE/PVC được phân loại dựa trên tiết diện mặt cắt danh định như sau:

ASV 1×16/2.7mm2, ASV 1×25/4.2mm2, ASV 1×35/6.2mm2, ASV 1×50/8.0mm2, ASV 1×70/11mm2, ASV 1×95/16mm2, ASV 1×120/19mm2, ASV 1×120/27mm2, ASV 1×150/19mm2, ASV 1×150/24mm2, ASV 1×150/34mm2, ASV 1×185/24mm2, ASV 1×185/43mm2, ASV 1×240/39mm2, ASV 1×240/56mm2…

 

STT Tiết diện mặt cắt danh định Nominal Area Kết cấu ruột dẫn Conductor Structure Đường kính sau bện Chiều dày cách điện XLPE Chiều dày vỏ bọc PVC Đường kính ngoài gần đúng Điện trở một chiều lớn nhất ở 20°C Khối lượng gần đúng Chiều dài đóng gói
Thép Steel Nhôm Aluminium dia. Of Twisted core Thickness of Insulation Thickness of PVC Sheath Approx. Overall diameter Max D.C resistance of conductor at 20°C Approx. weight Packing length
Số sợi No. of Wire Đường kính sợi Wire dia. Số sợi No. of Wire Đường kính sợi Wire dia.
  〖mm〗^2 No mm No mm mm mm mm mm /km Kg/m m/ m/drum
1 16/2.7 1 1.85 6 1.85 5.55 8.0 1.8 24.8 1.7818 0.66 4000
2 25/4.2 1 2.3 6 2.3 6.9 8.0 1.8 26.1 1.1521 0.748 4000
3 35/6.2 1 2.8 6 2.8 8.4 8.0 1.8 27.6 0.7774 0.854 3000
4 50/8.0 1 3.2 6 3.2 9.6 8.0 1.8 29.0 0.5951 0.96 3000
5 70/11 1 3.8 6 3.8 11.4 8.0 1.8 30.8 0.4218 1.111 2500
6 95/16 1 4.5 6 4.5 13.5 8.0 1.8 33.1 0.3007 1.32 2000
7 120/19 7 1.85 26 2.4 15.15 8.0 1.8 34.8 0.2440 1.469 1500
8 120/27 7 2.2 30 2.2 15.4 8.0 1.8 35.0 0.2531 1.532 1500
9 150/19 7 1.85 24 2.8 16.75 8.0 1.9 36.6 0.2046 1.632 800
10 150/24 7 2.1 26 2.7 17.1 8.0 1.9 36.9 0.2039 1.693 800
11 150/34 7 2.5 30 2.5 17.5 8.0 1.9 37.3 0.2061 1.787 800
12 185/24 7 2.1 24 3.15 18.82 8.0 1.9 38.6 0.1540 1.854 500
13 185/29 7 2.3 26 2.98 18.82 8.0 1.9 38.6 0.1519 1.889 500
14 185/43 7 2.8 30 2.8 19.6 8.0 1.9 39.4 0.1559 2.043 500
15 240/39 7 2.65 26 3.4 21.55 8.0 2.0 41.6 0.1222 2.245 500
16 240/56 7 3.2 30 3.2 22.4 8.0 2.0 42.4 0.1197 2.279 500

 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Mã số thuế: 0102268260
Địa chỉ: 37-A10 Phố 8-3, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Số tài khoản: 4269737 - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - CN Đông Đô
Điện thoại: 0243.821.1671
Email: congtyhungphat08@gmail.com - kythuathungphat@gmail.com