CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Kinh doanh
0913.208.285
congtyhungphat08@gmail.com

Trang Chủ > Dây cáp điện > Cadigold - Sunwon

Cáp trung thế ASXV – 1.8/3 (3.6) kV – 1x – SUNWON

LIÊ HỆ GIÁ TỐT
Mô tả:

Cáp điện trung thế gồm 1 lõi dẫn trong đó có 1 hoặc 2 lớp lõi thép + 1 – 3 lớp bằng nhôm; lõi cáp diện được bọc 2 lớp gồm nhựa cách điện XLPE, lớp PVC ngoài cùng, sản phẩm này được sử dụng cho mạng lưới điện trung thế với điện áp làm việc tới (1.8/3kV) 3.6kV.

Tư vấn bán hàng
Tư vấn bán hàng

Hotline/zalo: 0913.208.285

Giao hàng toàn quốc
Giao hàng toàn quốc

Giao hàng toàn quốc siêu tốc

Hàng chính hãng 100%
Hàng chính hãng 100%

Sản phẩm cam kết hàng chính hãng

Đổi trả hàng
Đổi trả hàng

Đổi trả hàng nhanh chóng nếu sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất

YÊN TÂM MUA HÀNG

Thanh toán linh hoạt
Thanh toán linh hoạt
Chất lượng hàng đầu
Chất lượng hàng đầu
Thiết bị điện số 1 thị trường
Thiết bị điện số 1 thị trường
Kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm
Kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm
Bảo hành 12 đến 24 tháng
Bảo hành 12 đến 24 tháng
Lắp đặt trên toàn quốc
Lắp đặt trên toàn quốc

Có thể bạn sẽ thích

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

1. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2: 2013, TCVN 5064;
2. Cấu trúc sản phẩm:
    Lõi được xoắn bện đồng tâm từ nhiều sợi nhôm và thép tròn kỹ thuật điện (có thể ép chặt);
    Cách điện gồm XLPE màu trắng tự nhiên, vỏ bọc bảo vệ bằng PVC màu đen.
3. Điện áp định mức Uo/U (Um): 1.8/3 (3.6) kV.
4. Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 90 độ C.
5. Tiết diện mặt cắt danh định: Từ 16/2.7mm2 tới 240/56mm2.

Sản phẩm Cáp nhôm lõi thép SUNWON- 1.8/3 (3.6) kV-AS/XLPE/PVC được quy định trong TCVN 5935-1:2013, yêu cầu về quy cách sản phẩm như sau:

Cáp dùng cho điện áp danh định bằng 1 kV (Um = 1,2 kV) và 3 kV (Um = 3,6 kV).


    Điện áp danh định Uo/U(Um) của cáp được xem xét trong tiêu chuẩn này là 1,8/3 (3,6) kV.
    Hợp chất cách điện
        Nhựa nhiệt dẻo PVC/A*;
        Hợp chất cách điện liên kết ngang: Cao su etylen propylen hoặc tương tự (EPR), cao su phân tử hoặc cao su etylen propylen có độ cứng cao (HEPR), Polyetelen liên kết ngang (XLPE).


    Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường là 70 độ C (nếu cách điện PVC) và 90 độ C (nếu cách điện XLPE).
    Ruột dẫn: Phải là cấp 1 (ruột dẫn 1 sợi đặc) hoặc cấp 2 (ruột dẫn bện) (theo IEC 60228:2004) bằng đồng ủ không/ có phủ kim loại là nhôm hoặc hợp kim nhôm;


    Quy định về chiều dày tối thiểu của từng hợp chất cách điện trên mỗi sản phẩm phân loại theo các tiết diện danh định sau: Tối thiểu 2mm đối với cách điện XLPE và HEPR, tối thiểu 2.2mm đối với cách điện EPR.


    Điện trở lớn nhất: Giá trị điện trở đo được phải hiệu chỉnh về nhiệt độ 20 độ C và 1 km chiều dài theo công thức và hệ số nêu ở IEC 60228.

Cáp nhôm lõi thép SUNWON- 1.8/3 (3.6) kV-AS/XLPE/PVC được phân loại dựa trên tiết diện mặt cắt danh định như sau: ASV 1×16/2.7mm2, ASV 1×25/4.2mm2, 1xASV 35/6.2mm2, 1xASV 50/8.0mm2, ASV 1×70/11mm2, ASV 1×95/16mm2, ASV 1×120/19mm2, ASV 1×120/27mm2, ASV 1×150/19mm2, ASV 1×150/24mm2, ASV 1×150/34mm2, ASV 1×185/24mm2, ASV 1×185/43mm2, ASV 1×240/39mm2, ASV 1×240/56mm2…

 

STT Tiết diện mặt cắt danh định Nominal Area Kết cấu ruột dẫn Conductor Structure Đường kính sau bện Chiều dày cách điện XLPE Chiều dày vỏ bọc PVC Đường kính ngoài gần đúng Điện trở một chiều lớn nhất ở 20°C Khối lượng gần đúng Chiều dài đóng gói
Thép Steel Nhôm Aluminium dia. Of Twisted core Thickness of Insulation Thickness of PVC Sheath Approx. Overall diameter Max D.C resistance of conductor at 20°C Approx. weight Packing length
Số sợi No. of Wire Đường kính sợi Wire dia. Số sợi No. of Wire Đường kính sợi Wire dia.
  〖mm〗^2 No mm No mm mm mm mm mm /km Kg/m m/ m/drum
1 16/2.7 1 1.85 6 1.85 5.55 2.0 1.8 12.8 1.7818 0.212 4000
2 25/4.2 1 2.3 6 2.3 6.9 2.0 1.8 14.1 1.1521 0.269 4000
3 35/6.2 1 2.8 6 2.8 8.4 2.0 1.8 15.6 0.7774 0.342 3000
4 50/8.0 1 3.2 6 3.2 9.6 2.0 1.8 17.0 0.5951 0.415 3000
5 70/11 1 3.8 6 3.8 11.4 2.0 1.8 18.8 0.4218 0.525 2500
6 95/16 1 4.5 6 4.5 13.5 2.0 1.8 21.1 0.3007 0.680 2000
7 120/19 7 1.85 26 2.4 15.15 2.0 1.8 22.8 0.2440 0.792 1500
8 120/27 7 2.2 30 2.2 15.4 2.0 1.8 23.0 0.2531 0.849 1500
9 150/19 7 1.85 24 2.8 16.75 2.0 1.9 24.6 0.2046 0.913 1000
10 150/24 7 2.1 26 2.7 17.1 2.0 1.9 24.9 0.2039 0.966 1000
11 150/34 7 2.5 30 2.5 17.5 2.0 1.9 25.3 0.2061 1.050 1000
12 185/24 7 2.1 24 3.15 18.82 2.0 1.9 26.6 0.1540 1.087 1000
13 185/29 7 2.3 26 2.98 18.82 2.0 1.9 26.6 0.1519 1.123 1000
14 185/43 7 2.8 30 2.8 19.6 2.0 1.9 27.4 0.1559 1.259 500
15 240/39 7 2.65 26 3.4 21.55 2.0 2.0 29.6 0.1222 1.411 500
16 240/56 7 3.2 30 3.2 22.4 2.0 2.0 30.4 0.1197 1.426 500

 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Mã số thuế: 0102268260
Địa chỉ: 37-A10 Phố 8-3, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Số tài khoản: 4269737 - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - CN Đông Đô
Điện thoại: 0243.821.1671
Email: congtyhungphat08@gmail.com - kythuathungphat@gmail.com