Cáp điện trung thế gồm 1 lõi dẫn trong đó có 1 hoặc 2 lớp lõi thép + 1 – 3 lớp bằng nhôm; lõi cáp diện được bọc 2 lớp gồm nhựa cách điện XLPE, lớp PVC ngoài cùng, sản phẩm này được sử dụng cho mạng lưới điện trung thế với điện áp làm việc tới (1.8/3kV) 3.6kV.
Hotline/zalo: 0913.208.285
Giao hàng toàn quốc siêu tốc
Sản phẩm cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng nhanh chóng nếu sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất
1. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2: 2013, TCVN 5064;
2. Cấu trúc sản phẩm:
Lõi được xoắn bện đồng tâm từ nhiều sợi nhôm và thép tròn kỹ thuật điện (có thể ép chặt);
Cách điện gồm XLPE màu trắng tự nhiên, vỏ bọc bảo vệ bằng PVC màu đen.
3. Điện áp định mức Uo/U (Um): 1.8/3 (3.6) kV.
4. Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 90 độ C.
5. Tiết diện mặt cắt danh định: Từ 16/2.7mm2 tới 240/56mm2.
Sản phẩm Cáp nhôm lõi thép SUNWON- 1.8/3 (3.6) kV-AS/XLPE/PVC được quy định trong TCVN 5935-1:2013, yêu cầu về quy cách sản phẩm như sau:
Cáp dùng cho điện áp danh định bằng 1 kV (Um = 1,2 kV) và 3 kV (Um = 3,6 kV).
Điện áp danh định Uo/U(Um) của cáp được xem xét trong tiêu chuẩn này là 1,8/3 (3,6) kV.
Hợp chất cách điện
Nhựa nhiệt dẻo PVC/A*;
Hợp chất cách điện liên kết ngang: Cao su etylen propylen hoặc tương tự (EPR), cao su phân tử hoặc cao su etylen propylen có độ cứng cao (HEPR), Polyetelen liên kết ngang (XLPE).
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường là 70 độ C (nếu cách điện PVC) và 90 độ C (nếu cách điện XLPE).
Ruột dẫn: Phải là cấp 1 (ruột dẫn 1 sợi đặc) hoặc cấp 2 (ruột dẫn bện) (theo IEC 60228:2004) bằng đồng ủ không/ có phủ kim loại là nhôm hoặc hợp kim nhôm;
Quy định về chiều dày tối thiểu của từng hợp chất cách điện trên mỗi sản phẩm phân loại theo các tiết diện danh định sau: Tối thiểu 2mm đối với cách điện XLPE và HEPR, tối thiểu 2.2mm đối với cách điện EPR.
Điện trở lớn nhất: Giá trị điện trở đo được phải hiệu chỉnh về nhiệt độ 20 độ C và 1 km chiều dài theo công thức và hệ số nêu ở IEC 60228.
Cáp nhôm lõi thép SUNWON- 1.8/3 (3.6) kV-AS/XLPE/PVC được phân loại dựa trên tiết diện mặt cắt danh định như sau: ASV 1×16/2.7mm2, ASV 1×25/4.2mm2, 1xASV 35/6.2mm2, 1xASV 50/8.0mm2, ASV 1×70/11mm2, ASV 1×95/16mm2, ASV 1×120/19mm2, ASV 1×120/27mm2, ASV 1×150/19mm2, ASV 1×150/24mm2, ASV 1×150/34mm2, ASV 1×185/24mm2, ASV 1×185/43mm2, ASV 1×240/39mm2, ASV 1×240/56mm2…
| STT | Tiết diện mặt cắt danh định Nominal Area | Kết cấu ruột dẫn Conductor Structure | Đường kính sau bện | Chiều dày cách điện XLPE | Chiều dày vỏ bọc PVC | Đường kính ngoài gần đúng | Điện trở một chiều lớn nhất ở 20°C | Khối lượng gần đúng | Chiều dài đóng gói | |||
| Thép Steel | Nhôm Aluminium | dia. Of Twisted core | Thickness of Insulation | Thickness of PVC Sheath | Approx. Overall diameter | Max D.C resistance of conductor at 20°C | Approx. weight | Packing length | ||||
| Số sợi No. of Wire | Đường kính sợi Wire dia. | Số sợi No. of Wire | Đường kính sợi Wire dia. | |||||||||
| 〖mm〗^2 | No | mm | No | mm | mm | mm | mm | mm | Ω/km | Kg/m | m/ lô m/drum | |
| 1 | 16/2.7 | 1 | 1.85 | 6 | 1.85 | 5.55 | 2.0 | 1.8 | 12.8 | 1.7818 | 0.212 | 4000 |
| 2 | 25/4.2 | 1 | 2.3 | 6 | 2.3 | 6.9 | 2.0 | 1.8 | 14.1 | 1.1521 | 0.269 | 4000 |
| 3 | 35/6.2 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | 8.4 | 2.0 | 1.8 | 15.6 | 0.7774 | 0.342 | 3000 |
| 4 | 50/8.0 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | 9.6 | 2.0 | 1.8 | 17.0 | 0.5951 | 0.415 | 3000 |
| 5 | 70/11 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | 11.4 | 2.0 | 1.8 | 18.8 | 0.4218 | 0.525 | 2500 |
| 6 | 95/16 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | 13.5 | 2.0 | 1.8 | 21.1 | 0.3007 | 0.680 | 2000 |
| 7 | 120/19 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | 15.15 | 2.0 | 1.8 | 22.8 | 0.2440 | 0.792 | 1500 |
| 8 | 120/27 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | 15.4 | 2.0 | 1.8 | 23.0 | 0.2531 | 0.849 | 1500 |
| 9 | 150/19 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | 16.75 | 2.0 | 1.9 | 24.6 | 0.2046 | 0.913 | 1000 |
| 10 | 150/24 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | 17.1 | 2.0 | 1.9 | 24.9 | 0.2039 | 0.966 | 1000 |
| 11 | 150/34 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | 17.5 | 2.0 | 1.9 | 25.3 | 0.2061 | 1.050 | 1000 |
| 12 | 185/24 | 7 | 2.1 | 24 | 3.15 | 18.82 | 2.0 | 1.9 | 26.6 | 0.1540 | 1.087 | 1000 |
| 13 | 185/29 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | 18.82 | 2.0 | 1.9 | 26.6 | 0.1519 | 1.123 | 1000 |
| 14 | 185/43 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | 19.6 | 2.0 | 1.9 | 27.4 | 0.1559 | 1.259 | 500 |
| 15 | 240/39 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | 21.55 | 2.0 | 2.0 | 29.6 | 0.1222 | 1.411 | 500 |
| 16 | 240/56 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | 22.4 | 2.0 | 2.0 | 30.4 | 0.1197 | 1.426 | 500 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Mã số thuế: 0102268260
Địa chỉ: 37-A10 Phố 8-3, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Số tài khoản: 4269737 - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - CN Đông Đô
Điện thoại: 0243.821.1671
Email: congtyhungphat08@gmail.com - kythuathungphat@gmail.com