Cáp điện trung thế gồm 1 lõi dẫn trong đó có 1 hoặc 2 lớp lõi thép + 1 – 3 lớp bằng nhôm; lõi cáp diện được bọc 2 lớp gồm nhựa cách điện XLPE, lớp PVC ngoài cùng, sản phẩm này được sử dụng cho mạng lưới điện trung thế với điện áp làm việc tới (12/20kV) 24kV.
1. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2: 2013, TCVN 5064;
2. Cấu trúc sản phẩm:
Lõi được xoắn bện đồng tâm từ nhiều sợi nhôm và thép tròn kỹ thuật điện (có thể ép chặt);
Cách điện gồm XLPE màu trắng tự nhiên, vỏ bọc bảo vệ bằng PVC màu đen.
3. Điện áp định mức Uo/U (Um): 12/20 (24) kV.
4. Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 90 độ C.
5. Tiết diện mặt cắt danh định: Từ 16/2.7mm2 tới 240/56mm2.
Hotline/zalo: 0913.208.285
Giao hàng toàn quốc siêu tốc
Sản phẩm cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng nhanh chóng nếu sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất
Sản phẩm Cáp nhôm lõi thép SUNWON- 12/20 (24) kV- AS/XLPE/PVC được quy định trong TCVN 5935-2:2013, yêu cầu về quy cách sản phẩm như sau:
Điện áp danh định Uo/U(Um) của cáp được xem xét trong tiêu chuẩn này như sau: Uo/U(Um) = 3,6/6 (7,2) – 6/10 (12) – 8,7/15 (17,5) – 12/20 (24) – 18/10 (36) kV.
Hợp chất cách điện
PVC/B cho dòng cáp có điện áp danh định từ Uo/U = 3.6/6 kV;
Nhiệt nhựa cứng: Cao su etetylen propylen hoặc tương tự (EPR), Cao su phân tử hoặc cap su etylen propylen có độ cứng cao (HEPR), Polyetylen liên kết ngang (XLPE);
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: Đối với PVC/B là 70 độ C, đối với EPR/ HEPR/ XLPE là 90 độ C.
Ruột dẫn: Phải là cấp 1 (ruột dẫn 1 sợi đặc) hoặc cấp 2 (ruột dẫn bện) bằng đồng ủ có thể phủ kim loại bằng nhôm/ hợp kim nhôm phù hợp với TCVN 6612 (IEC 60228).
Quy định chiều dày danh nghĩa của các lớp cách điện PVC/B, XLPE, EPR/ HEPR. Cụ thể:
Chiều dày cách điện tối thiểu là 3.4mm đối với PVC/B
Đối với cách điện XLPE: Tối thiểu 2.5mm nếu điện áp danh định 3.6/6 (7.2)kV, tối thiểu 3.4mm với điện áp 6/10 (12)kV, tối thiểu 4.5mm với điện áp 8.7/15 (17.5)kV, tối thiểu 5.5mm với điện áp 12/20 (24)kV, tối thiểu 8.0mm với điện áp 18/30 (36)kV.
Đối với cách điện EPR và HEPR: Tối thiểu 2.5mm nếu điện áp danh định 3.6/6 (7.2)kV, tối thiểu 3.4mm với điện áp 6/10 (12)kV, tối thiểu 4.5mm với điện áp 8.7/15 (17.5)kV, tối thiểu 5.5mm với điện áp 12/20 (24)kV, tối thiểu 8.0mm với điện áp 18/30 (36)kV.
Cáp nhôm lõi thép SUNWON- 12/20 (24) kV- AS/XLPE/PVC được phân loại dựa trên tiết diện mặt cắt danh định như sau: ASV 1×16/2.7mm2, ASV 1×25/4.2mm2, ASV 1×35/6.2mm2, ASV 1×50/8.0mm2, ASV 1×70/11mm2, ASV 1×95/16mm2, ASV 1×120/19mm2, ASV 1×120/27mm2, ASV 1×150/19mm2, ASV 1×150/24mm2, ASV 1×150/34mm2, ASV 1×185/24mm2, ASV 1×185/43mm2, ASV 1×240/39mm2, ASV 1×240/56mm2…
| STT | Tiết diện mặt cắt danh định Nominal Area | Kết cấu ruột dẫn Conductor Structure | Đường kính sau bện | Chiều dày cách điện XLPE | Chiều dày vỏ bọc PVC | Đường kính ngoài gần đúng | Điện trở một chiều lớn nhất ở 20°C | Khối lượng gần đúng | Chiều dài đóng gói | |||
| Thép Steel | Nhôm Aluminium | dia. Of Twisted core | Thickness of Insulation | Thickness of PVC Sheath | Approx. Overall diameter | Max D.C resistance of conductor at 20°C | Approx. weight | Packing length | ||||
| Số sợi No. of Wire | Đường kính sợi Wire dia. | Số sợi No. of Wire | Đường kính sợi Wire dia. | |||||||||
| 〖mm〗^2 | No | mm | No | mm | mm | mm | mm | mm | Ω/km | Kg/m | m/ lô m/drum | |
| 1 | 16/2.7 | 1 | 1.85 | 6 | 1.85 | 5.55 | 5.5 | 1.8 | 19.8 | 1.7818 | 0.441 | 4000 |
| 2 | 25/4.2 | 1 | 2.3 | 6 | 2.3 | 6.9 | 5.5 | 1.8 | 21.1 | 1.1521 | 0.515 | 4000 |
| 3 | 35/6.2 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | 8.4 | 5.5 | 1.8 | 22.6 | 0.7774 | 0.608 | 3000 |
| 4 | 50/8.0 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | 9.6 | 5.5 | 1.8 | 24.0 | 0.5951 | 0.700 | 3000 |
| 5 | 70/11 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | 11.4 | 5.5 | 1.8 | 25.8 | 0.4218 | 0.834 | 2500 |
| 6 | 95/16 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | 13.5 | 5.5 | 1.8 | 28.1 | 0.3007 | 1.021 | 2000 |
| 7 | 120/19 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | 15.15 | 5.5 | 1.8 | 29.8 | 0.2440 | 1.154 | 1500 |
| 8 | 120/27 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | 15.4 | 5.5 | 1.8 | 30.0 | 0.2531 | 1.215 | 1500 |
| 9 | 150/19 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | 16.75 | 5.5 | 1.9 | 31.6 | 0.2046 | 1.300 | 1000 |
| 10 | 150/24 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | 17.1 | 5.5 | 1.9 | 31.9 | 0.2039 | 1.357 | 1000 |
| 11 | 150/34 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | 17.5 | 5.5 | 1.9 | 32.3 | 0.2061 | 1.447 | 1000 |
| 12 | 185/24 | 7 | 2.1 | 24 | 3.15 | 18.82 | 5.5 | 1.9 | 33.6 | 0.1540 | 1.501 | 1000 |
| 13 | 185/29 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | 18.82 | 5.5 | 1.9 | 33.6 | 0.1519 | 1.537 | 1000 |
| 14 | 185/43 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | 19.6 | 5.5 | 1.9 | 34.4 | 0.1559 | 1.683 | 500 |
| 15 | 240/39 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | 21.55 | 5.5 | 2.0 | 36.6 | 0.1222 | 1.864 | 500 |
| 16 | 240/56 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | 22.4 | 5.5 | 2.0 | 37.4 | 0.1197 | 1.891 | 500 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Mã số thuế: 0102268260
Địa chỉ: 37-A10 Phố 8-3, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Số tài khoản: 4269737 - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - CN Đông Đô
Điện thoại: 0243.821.1671
Email: congtyhungphat08@gmail.com - kythuathungphat@gmail.com