Cáp điện trần lõi nhôm nguyên chất 99,7% gồm từ 2 lớp trở lên bao gồm 1 lớp lõi thép, được sử dụng cho đường dây tải điện trên không.
1. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5064:1994/ SDD1: 1995, TCVN 5064;
2. Cấu trúc ruột dẫn:
Sợi thép mạ kẽm, một hoặc nhiều sợi được xoắn bện đồng tâm. Sợi nhôm cũng được xoắn bện đồng tâm, có một hoặc nhiều lớp xoắn quanh lõi thép;
Phần mỡ: Mỡ trung tính (đây là phần tùy chọn, có thể bôi mỡ lõi thép hoặc bôi bán phần, bôi toàn phần).
3. Tiết diện mặt cắt danh định: Từ 16/2.7mm2 tới 240/56mm2.
Hotline/zalo: 0913.208.285
Giao hàng toàn quốc siêu tốc
Sản phẩm cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng nhanh chóng nếu sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất
Về kinh tế, đường dây điện trên không là đường dây có lợi nhất để truyền tải điện ở khoảng cách xa, có khả năng dẫn điện ở điện áp 110 kV trở lên và cung cấp điện cho các vùng sâu vùng xa với tổn thất tối thiểu.
Vật liệu dẫn điện chính hiện nay là nhôm. Nó phổ biến hơn trong tự nhiên, nhưng được đặc trưng bởi độ bền thấp. Về vấn đề này, dây nhôm thường được sử dụng cho đường dây trên không có đường dây nhỏ giữa các giá đỡ và cho mạng phân phối địa phương. Thép thường được sử dụng để tăng cường độ bền cơ học cho nhôm. Những dây như vậy được gọi là dây nhôm lõi thép (ACSR). Chúng được làm bằng lõi dây thép mạ kẽm xung quanh, xếp thành các vòng tròn đồng tâm, phủ một lớp dây nhôm.
Cáp nhôm trần được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5064:1998 về kết cấu, vật liệu và quy cách xoắn với nội dung cơ bản như sau:
1. Dây trần có các lớp xoắn đồng tâm (concentric lay stranded conductor)
Dây gồm lõi ở giữa được bao bọc bởi một hoặc nhiều lớp sợi sát nhau, được xoắn theo các chiều xoắn ngược nhau.
2. Chiều xoắn (định nghĩa thay thế) (direction of lay (alternative definition))
Chiều xoắn được xác định là chiều phải hoặc chiều trái.
3. Bề mặt
Bề mặt dây không được có các khuyết tật mà mắt thường nhìn thấy được (cho phép sử dụng kính điều chỉnh thị lực) như các vết xước, các vết lõm, v.v… không thích hợp trong thông lệ thương mại.
4. Mối nối
Trên sợi dây lõi thép và trên các sợi dây bất kỳ, không được có bất kỳ mối nối nào dưới bất kỳ cách nào, trong quá trình xoắn.
Trong quá trình xoắn, không được phép hàn một sợi nhôm nào nhằm đạt được chiều dài quy định của dây.
Các mối nối phải được thực hiện bằng cách hàn điện tiếp xúc, hàn điện tiếp xúc rồi rèn nguội hoặc hàn ép nguội (xem chú thích 1) và các phương pháp khác đã được chấp nhận.
Cáp nhôm trần lõi thép SUNWON (AS) được phân loại như sau: ACSR 1×16/2.7, ACSR 1×25/4.2, ACSR 1×35/6.2, ACSR 1×50/8.0, ACSR 1×70/11, ACSR 1×70/72, ACSR 1×95/16, ACSR 1×120/19, 1×120/27, ACSR 1×150/19, ACSR 1×150/24, ACSR 1×150/34, ACSR 1×185/24, ACSR 1×185/29, 1×185/43, ACSR 1×240/39, ACSR 1×250/56,…
| STT | Tiết diện mặt cắt danh định Nominal Area | Kết cấu ruột dẫn Conductor Structure | Đường kính ngoài gần đúng | Điện trở ruột dẫn lớn nhất ở 20°C | Lực kéo đứt tối thiểu | Khối lượng gần đúng | Chiều dài đóng gói | ||||
| Thép Steel | Nhôm Aluminium | Thép Steel | Nhôm Aluminium | Max resistance of conductor at 20°C | Min breaking strength | Approx. weight | Packing length | ||||
| Số sợi No. of Wire | Đường kính sợi Wire dia. | Số sợi No. of Wire | Đường kính sợi Wire dia. | Approx. Overall diameter | |||||||
| 〖mm〗^2 | No | mm | No | mm | mm | mm | Ω/km | N | Kg/Km | m/ lô m/drum | |
| 1 | 16/2.7 | 1 | 1.85 | 6 | 1.85 | 1.9 | 5.55 | 1.7818 | 6220 | 65 | 9400 |
| 2 | 25/4.2 | 1 | 2.3 | 6 | 2.3 | 2.3 | 6.9 | 1.1521 | 9296 | 101 | 6100 |
| 3 | 35/6.2 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | 2.8 | 8.4 | 0.7774 | 13524 | 150 | 4100 |
| 4 | 50/8.0 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | 3.2 | 9.6 | 0.5951 | 17112 | 195 | 3100 |
| 5 | 70/11 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | 3.8 | 11.4 | 0.4218 | 24130 | 276 | 2300 |
| 6 | 70/72 | 19 | 2.2 | 18 | 2.2 | 11 | 15.4 | 0.4194 | 96826 | 760 | 2200 |
| 7 | 95/16 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | 4.5 | 13.5 | 0.3007 | 33369 | 386 | 1600 |
| 8 | 120/19 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | 5.6 | 15.15 | 0.244 | 41521 | 473 | 3100 |
| 9 | 120/27 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | 6.6 | 15.4 | 0.2531 | 49465 | 524 | 3300 |
| 10 | 150/19 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | 5.6 | 16.75 | 0.2046 | 46307 | 556 | 3100 |
| 11 | 150/24 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | 6.3 | 17.1 | 0.2039 | 52279 | 602 | 3500 |
| 12 | 150/34 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | 7.5 | 17.5 | 0.2061 | 62643 | 677 | 2500 |
| 13 | 185/24 | 7 | 2.1 | 24 | 3.15 | 6.3 | 18.9 | 0.154 | 58075 | 707 | 3500 |
| 14 | 185/29 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | 6.9 | 18.82 | 0.1519 | 62055 | 729 | 2000 |
| 15 | 185/43 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | 8.4 | 19.6 | 0.1559 | 77767 | 849 | 2000 |
| 16 | 240/39 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | 8.0 | 21.55 | 0.1222 | 80895 | 955 | 1500 |
| 17 | 240/56 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | 9.6 | 22.4 | 0.1197 | 98254 | 1109 | 1200 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Mã số thuế: 0102268260
Địa chỉ: 37-A10 Phố 8-3, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Số tài khoản: 4269737 - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - CN Đông Đô
Điện thoại: 0243.821.1671
Email: congtyhungphat08@gmail.com - kythuathungphat@gmail.com