CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Kinh doanh
0913.208.285
congtyhungphat08@gmail.com

Trang Chủ > Dây cáp điện > Cadigold - Sunwon

Cáp hạ thế AXAV (Muller) – 0.6/1kV- 2x – SUNWON

LIÊ HỆ GIÁ TỐT
Mô tả:

1. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1: 2013;
2. Cấu trúc sản phẩm:

    Mỗi lõi dẫn điện được xoắn bện đồng tâm từ nhiều sợi nhôm tròn kỹ thuật điện (có thể ép chặt);
    Cách điện XLPE có bảng màu phân pha;
    Chất độn, băng cuốn bằng PP, PET, PVC;
    Giáp kim loại DATA: Giáp băng nhôm 2 lớp (Double Aluminum Tape Amoured);
    Vỏ bọc bảo vệ bằng PVC màu đen.
3. Điện áp định mức (Uo/U): 0.6/1kV.
4. Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 90 độ C.
5. Tiết diện mặt cắt danh định: Từ 10mm2 tới 120mm2.

Tư vấn bán hàng
Tư vấn bán hàng

Hotline/zalo: 0913.208.285

Giao hàng toàn quốc
Giao hàng toàn quốc

Giao hàng toàn quốc siêu tốc

Hàng chính hãng 100%
Hàng chính hãng 100%

Sản phẩm cam kết hàng chính hãng

Đổi trả hàng
Đổi trả hàng

Đổi trả hàng nhanh chóng nếu sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất

YÊN TÂM MUA HÀNG

Thanh toán linh hoạt
Thanh toán linh hoạt
Chất lượng hàng đầu
Chất lượng hàng đầu
Thiết bị điện số 1 thị trường
Thiết bị điện số 1 thị trường
Kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm
Kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm
Bảo hành 12 đến 24 tháng
Bảo hành 12 đến 24 tháng
Lắp đặt trên toàn quốc
Lắp đặt trên toàn quốc

Có thể bạn sẽ thích

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Sản phẩm Cáp nhôm Muller điện kế 2 lõi SUNWON-0.6/1kV-AL/XLPE/PVC/ATA/PVC được quy định trong TCVN 5935-1:2013, yêu cầu về quy cách sản phẩm như sau:

    Điện áp danh định 0.6/1 (1.2) kV;
    Hợp chất cách điện:
        Nhựa nhiệt dẻo PVC;


        Hợp chất cách điện liên kết ngang: Cao su etylen propylen hoặc tương tự (EPR), cao su phân tử hoặc cao su etylen propylen có độ cứng cao (HEPR), Polyetelen liên kết ngang (XLPE).
    Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường là 70 độ C (nếu cách điện PVC) và 90 độ C (nếu cách điện XLPE).
    Ruột dẫn: Phải là cấp 1 (ruột dẫn 1 sợi đặc) hoặc cấp 2 (ruột dẫn bện) (theo IEC 60228:2004) bằng đồng ủ không/ có phủ kim loại là nhôm hoặc hợp kim nhôm;


    Quy định về chiều dày tối thiểu của từng hợp chất cách điện trên mỗi sản phẩm phân loại theo các tiết diện danh định sau: 1.5 và 2.5mm2, 4 và 6mm2, 10 và 16mm2, 25 và 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2…
    Quy định về các loại áo giáp kim loại:
        Sợi dây tròn hoặc sợi dây dẹt phải là thép mạ kẽm, đồng hoặc đồng tráng thiếc, nhôm hoặc hợp kim nhôm;
        Dải băng phải là thép, thép mạ kẽm, nhôm hoặc hợp kim nhôm. Dải băng thép phải được cán nóng hoặc cán nguội có chất lượng thương mại.
    Quy định về chiều dày áo giáp kim loại:


        Áo giáp bằng sợi dây phải kín, tức lá có khe hở nhỏ nhất giữa các sợi dây liền kề. Có thể sử dụng băng quấn bằng thép mạ có chiều dày danh nghĩa tối thiểu là 0,3 mm quấn xoắn ốc lên trên áo giáp bằng sợi dây thép dẹt và quấn lên trên áo giáp bằng sợi dây thép tròn, nếu cần thiết;


        Chiều dày tổng của lớp bọc bên trong và lớp lót kiểu dải băng bổ sung phải như quy định ở 7.1 cộng với 0,5 mm nếu chiều dày của dải băng làm áo giáp là 0,2 mm và cộng thêm 0,8 mm nếu chiều dày của dải băng làm áo giáp lớn hơn 0,2 mm.
    Quy định về chiều dày vỏ bọc ngoài…

Cáp nhôm Muller điện kế 2 lõi SUNWON-0.6/1kV-AL/XLPE/PVC/ATA/PVC-2C được phân loại theo tiết diện mặt cắt danh định như sau: AXVAV 2×10, AXVAV 2×16, AXVAV 2×25, AXVAV 2×35, AXVAV 2×50, AXVAV 2×70, AXVAV 2×95, AXVAV 2×120…

 

TT Tiết diện mặt cắt danh định Nominal Area Kết cấu ruột dẫn Conductor Structure Chiều dày cách điện XLPE Chiều dày băng nhôm AL Chiều dày vỏ bọc PVC Đường kính ngoài gần đúng Điện trở một chiều lớn nhất ở 20°C Khối lượng gần đúng
Số sợi No. of Wire Đường kính sợi Wire dia. Thickness of Insulation Thickness of aluminium tape Thickness of PVC Sheath Approx. Overall diameter Max D.C resistance of conductor at 20°C Approx. weight
  〖mm〗^2 No mm mm mm mm mm /km Kg/m
1 2 x 10 7 Compact 0.7 0.2 1.8 18.5 3.08 0.516
2 2 x 16 7 Compact 0.7 0.2 1.8 20.0 1.91 0.645
3 2 x 25 7 Compact 0.9 0.2 1.8 23.0 1.2 0.859
4 2 x 35 7 Compact 0.9 0.2 1.8 26.0 0.868 0.661
5 2 x 50 7 Compact 1.0 0.2 1.8 29.0 0.641 0.813
6 2 x 70 19 Compact 1.1 0.2 1.8 33.0 0.443 1.043
7 2 x 95 19 Compact 1.1 0.2 1.8 37.0 0.32 1.276
8 2 x 120 19 Compact 1.2 0.2 1.9 41.0 0.253 1.668

 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Mã số thuế: 0102268260
Địa chỉ: 37-A10 Phố 8-3, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Số tài khoản: 4269737 - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - CN Đông Đô
Điện thoại: 0243.821.1671
Email: congtyhungphat08@gmail.com - kythuathungphat@gmail.com