CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Kinh doanh
0913.208.285
congtyhungphat08@gmail.com

Trang Chủ > Dây cáp điện > Cadigold - Sunwon

Cáp hạ thế ASV/ ASX – 0.6/1kV- 1x – SUNWON

LIÊ HỆ GIÁ TỐT
Mô tả:

Cáp điện nhôm lõi thép bọc PVC hoặc XLPE được sử dụng cho mạng lưới hạ thế, điện áp làm việc tới 450/750V.
1. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3, TCVN 5064;
2. Cấu trúc sản phẩm:

    Lõi dẫn: Gồm 1 hoặc 2 lớp sợi thép mạ kẽm được xoắn bện đồng tâm với 1 hoặc nhiều lớp sợi nhôm cứng cũng được xoắn bện đồng tâm.
    Cách điện PVC hoặc XLPE màu đen hoặc màu theo yêu cầu.
3. Điện áp định mức (Uo/U): 450/750V.
4. Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 70 độ C.
5. Tiết diện mặt cắt danh định: Từ 16/2.7mm2 tới 240/56mm2.
 

Tư vấn bán hàng
Tư vấn bán hàng

Hotline/zalo: 0913.208.285

Giao hàng toàn quốc
Giao hàng toàn quốc

Giao hàng toàn quốc siêu tốc

Hàng chính hãng 100%
Hàng chính hãng 100%

Sản phẩm cam kết hàng chính hãng

Đổi trả hàng
Đổi trả hàng

Đổi trả hàng nhanh chóng nếu sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất

YÊN TÂM MUA HÀNG

Thanh toán linh hoạt
Thanh toán linh hoạt
Chất lượng hàng đầu
Chất lượng hàng đầu
Thiết bị điện số 1 thị trường
Thiết bị điện số 1 thị trường
Kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm
Kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm
Bảo hành 12 đến 24 tháng
Bảo hành 12 đến 24 tháng
Lắp đặt trên toàn quốc
Lắp đặt trên toàn quốc

Có thể bạn sẽ thích

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Sản phẩm Cáp nhôm lõi thép 1 lõi dẫn SUNWON-450/750V-AS/PVC hoặc XLPE được quy định trong 6610 TCVN 01 hoặc 227 IEC 01 theo điểm sau:

    Cáp không có vỏ bọc 1 lõi có ruột dẫn cứng công dụng chung (6610 TCVN 01 hoặc 227 IEC 01): Điện áp danh định đến 450/ 750V, số lượng ruột dẫn 1 và ruột dẫn loại cấp 1 hoặc cấp 2 (tương ứng ruột dẫn cứng 1 sợi đặc hoặc ruột dẫn bện), chiều dày cách điện PVC/C từ 0.7mm, đường kính ngoài gần đúng từ 2.6mm, nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường là 70 độ C.

Cáp nhôm lõi thép 1 lõi dẫn SUNWON-450/750V-AS/PVC hoặc XLPE có lõi dẫn bằng sợi nhôm tròn kỹ thuật điện kết hợp với sợi thép tròn xoắn bện đồng tâm (ruột dẫn cấp 2), tiết diện mặt cắt danh định bao gồm (mm2): 16/2.7, 25/4.2, 35/6.2, 50/8.0, 70/11, 95/16, 120/19, 120/27, 150/19, 150/34, 185/29, 185/43, 240/39, 240/56.

 

STT Tiết diện mặt cắt danh định Nominal Area Kết cấu ruột dẫn Conductor Structure Đường kính ngoài gần đúng Điện trở ruột dẫn lớn nhất ở 20°C Lực kéo đứt tối thiểu Khối lượng gần đúng Chiều dài đóng gói
Thép Steel Nhôm Aluminium Thép Steel Nhôm Aluminium Max resistance of conductor at 20°C Min breaking strength Approx. weight Packing length
Số sợi No. of Wire Đường kính sợi Wire dia. Số sợi No. of Wire Đường kính sợi Wire dia. Approx. Overall diameter
  〖mm〗^2 No mm No mm mm mm /km N Kg/Km m/ m/drum
1 16/2.7 1 1.85 6 1.85 1.9 5.55 1.7818 6220 65 9400
2 25/4.2 1 2.3 6 2.3 2.3 6.9 1.1521 9296 101 6100
3 35/6.2 1 2.8 6 2.8 2.8 8.4 0.7774 13524 150 4100
4 50/8.0 1 3.2 6 3.2 3.2 9.6 0.5951 17112 195 3100
5 70/11 1 3.8 6 3.8 3.8 11.4 0.4218 24130 276 2300
6 70/72 19 2.2 18 2.2 11 15.4 0.4194 96826 760 2200
7 95/16 1 4.5 6 4.5 4.5 13.5 0.3007 33369 386 1600
8 120/19 7 1.85 26 2.4 5.6 15.15 0.244 41521 473 3100
9 120/27 7 2.2 30 2.2 6.6 15.4 0.2531 49465 524 3300
10 150/19 7 1.85 24 2.8 5.6 16.75 0.2046 46307 556 3100
11 150/24 7 2.1 26 2.7 6.3 17.1 0.2039 52279 602 3500
12 150/34 7 2.5 30 2.5 7.5 17.5 0.2061 62643 677 2500
13 185/24 7 2.1 24 3.15 6.3 18.9 0.154 58075 707 3500
14 185/29 7 2.3 26 2.98 6.9 18.82 0.1519 62055 729 2000
15 185/43 7 2.8 30 2.8 8.4 19.6 0.1559 77767 849 2000
16 240/39 7 2.65 26 3.4 8.0 21.55 0.1222 80895 955 1500
17 240/56 7 3.2 30 3.2 9.6 22.4 0.1197 98254 1109 1200

 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Mã số thuế: 0102268260
Địa chỉ: 37-A10 Phố 8-3, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Số tài khoản: 4269737 - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - CN Đông Đô
Điện thoại: 0243.821.1671
Email: congtyhungphat08@gmail.com - kythuathungphat@gmail.com