Cáp điện trần lõi đồng gồm 1 hoặc nhiều lớp được sử dụng cho đường dây tải điện trên không.
1. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5064:1994/ SDD1: 1995.
2. Cấu trúc sản phẩm: Gồm 1 hoặc nhiều sợi đồng cứng được xoắn bện đồng tâm tạo thành nhiều lớp.
3. Tiết diện mặt cắt danh định: Từ 4mm2 tới 400mm2
Hotline/zalo: 0913.208.285
Giao hàng toàn quốc siêu tốc
Sản phẩm cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng nhanh chóng nếu sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất
Cáp đồng trần được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5064:1998 về kết cấu, vật liệu và quy cách xoắn với nội dung cơ bản như sau:
1. Dây trần có các lớp xoắn đồng tâm (concentric lay stranded conductor)
Dây gồm lõi ở giữa được bao bọc bởi một hoặc nhiều lớp sợi sát nhau, được xoắn theo các chiều xoắn ngược nhau.
2. Chiều xoắn (định nghĩa thay thế) (direction of lay (alternative definition))
Chiều xoắn được xác định là chiều phải hoặc chiều trái.
3. Bề mặt
Bề mặt dây không được có các khuyết tật mà mắt thường nhìn thấy được (cho phép sử dụng kính điều chỉnh thị lực) như các vết xước, các vết lõm, v.v… không thích hợp trong thông lệ thương mại.
4. Mối nối
Trên sợi dây lõi thép và trên các sợi dây bất kỳ, không được có bất kỳ mối nối nào dưới bất kỳ cách nào, trong quá trình xoắn.
Trong quá trình xoắn, không được phép hàn một sợi nhôm nào nhằm đạt được chiều dài qui định của dây.
Các mối nối phải được thực hiện bằng cách hàn điện tiếp xúc, hàn điện tiếp xúc rồi rèn nguội hoặc hàn ép nguội (xem chú thích 1) và các phương pháp khác đã được chấp nhận.
Cáp đồng trần SUNWON (ACC) được phân loại như sau: Cu 1x4mm2, Cu 1x6mm2, Cu 1x10mm2, Cu 1x16mm2, CU 1x25mm2, CU 1x35mm2, CU 1x50mm2, CU 1x75mm2, CU 1x95mm2, CU 1x120mm2, CU 1x150mm2, CU 1x185mm2, CU 1x240mm2, CU 1x300mm2, CU 1x400mm2.
| STT | Tiết diện mặt cắt danh định Nominal Area | Kết cấu ruột dẫn Conductor Structure | Đường kính ngoài gần đúng | Điện trở ruột dẫn lớn nhất ở 20°C | Lực kéo đứt tối thiểu | Khối lượng gần đúng | |
| Số sợi No. of Wire | Đường kính sợi Wire dia. | Approx. Overall diameter | Max resistance of conductor at 20°C | Min breaking strength | Approx. weight | ||
| 〖mm〗^2 | No | mm | mm | Ω/km | N | Kg/m | |
| 1 | 4 | 1 | 2.25 | 2.25 | 4.61 | 1575 | 0.0356 |
| 2 | 4 | 7 | 0.85 | 2.55 | 4.61 | 1575 | 0.0356 |
| 3 | 6 | 1 | 2.75 | 2.75 | 3.08 | 2340 | 0.0532 |
| 4 | 6 | 7 | 1.04 | 3.12 | 3.08 | 2340 | 0.0533 |
| 5 | 10 | 1 | 3.57 | 3.57 | 1.83 | 3758 | 0.0897 |
| 6 | 10 | 7 | 1.35 | 4.05 | 1.83 | 3758 | 0.0898 |
| 7 | 16 | 7 | 1.7 | 5.1 | 1.15 | 6031 | 0.1424 |
| 8 | 25 | 7 | 2.13 | 6.39 | 0.727 | 9463 | 0.2236 |
| 9 | 35 | 7 | 2.51 | 7.53 | 0.524 | 13141 | 0.3105 |
| 10 | 50 | 19 | 1.82 | 9.1 | 0.387 | 17455 | 0.4436 |
| 11 | 70 | 19 | 2.13 | 10.65 | 0.268 | 27115 | 0.6070 |
| 12 | 95 | 19 | 2.51 | 12.55 | 0.193 | 36637 | 0.8429 |
| 13 | 120 | 37 | 2.01 | 14.07 | 0.153 | 46845 | 1.0489 |
| 14 | 150 | 37 | 2.25 | 15.75 | 0.124 | 55151 | 1.3275 |
| 15 | 185 | 37 | 2.51 | 17.57 | 0.0991 | 73303 | 1.6414 |
| 16 | 240 | 61 | 2.25 | 20.25 | 0.0754 | 93837 | 2.1014 |
| 17 | 300 | 61 | 2.51 | 22.59 | 0.0601 | 107422 | 2.5851 |
| 18 | 400 | 61 | 2.8 | 25.2 | 0.047 | 144988 | 3.47 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Mã số thuế: 0102268260
Địa chỉ: 37-A10 Phố 8-3, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Số tài khoản: 4269737 - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - CN Đông Đô
Điện thoại: 0243.821.1671
Email: congtyhungphat08@gmail.com - kythuathungphat@gmail.com