CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Kinh doanh
0913.208.285
congtyhungphat08@gmail.com

Trang Chủ > Dây cáp điện > Cadigold - Sunwon

Cáp chống cháy sunwon 0.6/1kV – 3x+1x

LIÊ HỆ GIÁ TỐT
Mô tả:

 FR – CXV – 0.6/1kV – 3x+1x – SUNWON
 

Tư vấn bán hàng
Tư vấn bán hàng

Hotline/zalo: 0913.208.285

Giao hàng toàn quốc
Giao hàng toàn quốc

Giao hàng toàn quốc siêu tốc

Hàng chính hãng 100%
Hàng chính hãng 100%

Sản phẩm cam kết hàng chính hãng

Đổi trả hàng
Đổi trả hàng

Đổi trả hàng nhanh chóng nếu sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất

YÊN TÂM MUA HÀNG

Thanh toán linh hoạt
Thanh toán linh hoạt
Chất lượng hàng đầu
Chất lượng hàng đầu
Thiết bị điện số 1 thị trường
Thiết bị điện số 1 thị trường
Kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm
Kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm
Bảo hành 12 đến 24 tháng
Bảo hành 12 đến 24 tháng
Lắp đặt trên toàn quốc
Lắp đặt trên toàn quốc

Có thể bạn sẽ thích

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

1. Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60331-21,  BS 6387. BS 8491;

2. Cấu trúc sản phẩm:

    Ruột dẫn: Nhiều sợi đồng cứng, xoắn bện đồng tâm và có thể ép chặt;
    Số lõi: 4 dạng 3x+1x;
    Lớp chống cháy: Băng Mica tổng hợp;
    Cách điện: XLPE liên kết ngang;
    Không có giáp kim loại;
    Vỏ bọc: PVC chậm cháy (FR-PVC) hoặc vật liệu không halogen LSZH theo yêu cầu.

3. Điện áp định mức Uo/U (Um): 0.6/1 (1.2) kV.

4. Nhiệt độ hoạt động tối đa trong điều kiện bình thường: 90°C. Nhiệt độ hoạt động tối đa trong điều kiện ngắn mạch: 250°C.

5. Tiết diện mặt cắt danh định: Từ 2.5/1.5 đến 400/240mm².
 

Cáp chống cháy có khả năng đảm bảo tính toàn vẹn của mạch điện, đây là khác biệt chính giữa chống cháy và cáp chậm cháy.

Tiêu chuẩn Anh BS 6387:2013 đưa ra các phương pháp thử nghiệm đối với khả năng chống cháy của cáp điện để đảm bảo duy trì tính toàn vẹn của mạch điện trong điều kiện cháy. Nó được áp dụng cho cáp có điện áp danh định không quá 1kV và có đường kính tổng thể ≤ 20 mm.

Cáp chống cháy được sản xuất chủ yếu theo tiêu chuẩn chống cháy BS 6387 hoặc IEC 60331, IEC 60332 và kết hợp một số tiêu chuẩn khác như TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), IEC 60754… Theo đó, các đặc tính của cáp bao gồm:

    Phát thải ít khói, khói trắng không mùi khi cháy (không chứa chất halogen độc hại);
    Không phát thải khí gây ăn mòn;
    Có khả năng ngăn lan truyền ngọn lửa (chậm cháy);
    Đảm bảo tính toàn vẹn của mạch điện.

Cáp chống cháy, không giáp SUNWON – 0.6/1kV FR-PVC 4x dạng 3x+1x có các tiết diện: 3×2.5+1×1.5, 3×4+1×1.5, 3×2.5+1×2.5, 3×6+1×4, 3×10+1×6, 3×16+1×10, 3×25+1×16, 3×35+1×16, 3×35+1×25, 3×50+1×35, 3×70+1×50, 3×70+1×35, 3×95+1×50, 3×95+1×70, 3×120+1×70, 3×120+1×95, 3×150+1×75, 3×150+1×95, 3×150+1×120, 3×185+1×120, 3×185+1×150, 3×185+1×95, 3×240+1×120, 3×240+1×180, 3×240+1×150, 3×300+1×185, 3×300+1×150, 3×300+1×240, 3×400+1×300, 3×400+1×240.

  Tiết diện mặt cắt danh định Kết cấu ruột dẫn Chiều dày lớp Mica Chiều dày cách điện XLPE Chiều dày vỏ bọc Fr-PVC/ LSZH Đường kính tổng gần đúng Điện trở một chiều lớn nhất Khối lượng gần đúng
Nominal Area Số sợi Đường kính sợi Mica tape’s thickness Pha Phase Trung tính Neutral Sheath’s thickness Approx. Overall diameter Max resistance of conductor at 20°C Approx. weight
Pha Trung tính Pha Trung tính
Phase Neutral Phase Neutral
Unit 〖mm〗^2 No mm mm mm mm mm /km Kg/m
1 3×2.5 + 1x1.5 7 7 0.52 0.11 0.7 0.7 1.8 13.2 12.1 0.271
3 3×4 + 1x2.5 7 7 0.67 0.11 0.7 0.7 1.8 15.5 4.61 0.352
4 3×6 + 1x4 7 7 0.86 0.11 0.7 0.7 1.8 16.9 3.08 0.441
5 3×10 + 1x6 7 7 1.04 0.11 0.7 0.7 1.8 18.6 1.83 0.608
6 3×16 + 1x10 7 7 Compact 0.11 0.7 0.7 1.8 20.8 1.15 0.861
7 3×25 + 1x16 7 7 Compact 0.13 0.9 0.7 1.8 24.3 0.727 1.238
8 3×35 + 1x25 7 7 Compact 0.13 0.9 0.9 1.8 26.5 0.524 1.596
9 3×50 + 1x25 7 7 Compact 0.13 1 0.9 1.8 27.4 0.387 2.039
10 3×50 + 1x35 7 7 Compact 0.13 1 0.9 1.8 30.0 0.387 2.139
11 3×70 + 1x35 19 7 Compact 0.13 1.1 0.9 2 30.7 0.268 2.858
12 3×70 + 1x50 19 7 Compact 0.13 1.1 1.0 2 35.3 0.268 2.965
13 3×95 + 1x50 19 7 Compact 0.13 1.1 1.0 2.1 38.6 0.193 3.737
14 3×95 + 1x70 19 19 Compact 0.13 1.1 1.1 2.1 39.3 0.193 3.937
15 3×120 + 1x70 19 19 Compact 0.13 1.2 1.1 2.3 42.6 0.153 4.703
16 3×120 + 1x95 19 19 Compact 0.13 1.2 1.1 2.3 43.8 0.153 5.003
17 3x150 + 1x95 19 19 Compact 0.13 1.4 1.1 2.4 47.6 0.124 5.684
18 3x150 + 1x120 19 19 Compact 0.13 1.4 1.2 2.4 48.4 0.124 5.984
19 3x185 + 1x95 37 19 Compact 0.13 1.6 1.1 2.6 52.5 0.0991 7.024
20 3x185 + 1x120 37 19 Compact 0.13 1.6 1.2 2.6 52.7 0.0991 7.344
21 3x185 + 1x150 37 19 Compact 0.13 1.6 1.4 2.6 53.1 0.0991 7.684
22 3×240 + 1x120 37 19 Compact 0.13 1.7 1.2 2.8 59.8 0.0754 9.116
23 3×240 + 1x150 37 19 Compact 0.13 1.7 1.4 2.8 60.4 0.0754 9.836
24 3×240 + 1x185 37 37 Compact 0.13 1.7 1.7 2.8 63.6 0.0754 11.36
25 3×300 + 1x150 37 19 Compact 0.13 1.8 1.4 3 66.1 0.0601 11.15
26 3×300 + 1x185 37 37 Compact 0.13 1.8 1.6 3 67.4 0.0601 11.75
27 3×300 + 1x240 37 37 Compact 0.13 1.8 1.7 3.1 68.5 0.0601 12.25
28 3×400 + 1x240 61 37 Compact 0.13 2 1.7 3.3 75.4 0.0470 15.28
29 3×400 + 1x300 61 37 Compact 0.13 2 1.8 3.4 77.2 0.0470 15.98

 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT HƯNG PHÁT
Mã số thuế: 0102268260
Địa chỉ: 37-A10 Phố 8-3, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Số tài khoản: 4269737 - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - CN Đông Đô
Điện thoại: 0243.821.1671
Email: congtyhungphat08@gmail.com - kythuathungphat@gmail.com